☾ Lịch Đa Chiều

Lịch Tạng 2026 – 2027 (hệ Phugpa)

Xem lịch hôm nay trong ứng dụng

Lịch Tạng (Tây Tạng) năm 2026 – 2027 theo hệ Phugpa: Losar, bốn ngày Düchen, mùng Một từng tháng Tạng, ngày thực hành hằng tháng, ngày khuyết và ngày trùng — đổi sẵn ra dương lịch.

Losar & bốn ngày Düchen

LễNăm TạngDương lịch
Losar — Năm mới Tạngnăm 2153T4 18/2/2026
Chötrul Düchennăm 2153T3 3/3/2026
Saga Dawa Düchennăm 2153CN 31/5/2026
Chökhor Düchen — Drukpa Teshinăm 2153T7 18/7/2026
Lhabab Düchennăm 2153CN 1/11/2026
Losar — Năm mới Tạngnăm 2154CN 7/2/2027
Chötrul Düchennăm 2154T7 20/2/2027
Saga Dawa Düchennăm 2154T6 18/6/2027
Chökhor Düchen — Drukpa Teshinăm 2154T6 6/8/2027
Lhabab Düchennăm 2154T7 20/11/2027

Ngày thực hành hằng tháng

Các ngày này lặp lại mỗi tháng Tạng; xem ngày dương lịch cụ thể trong lịch từng tháng.

Mùng Một các tháng Tạng 2026 – 2027

Tháng TạngBắt đầu (dương lịch)Ngày Tạng
tháng Chạp năm 2152T2 19/1/20261/12
tháng Giêng năm 2153T4 18/2/20261/1
tháng Hai năm 2153T5 19/3/20261/2
tháng Ba năm 2153T7 18/4/20261/3
tháng Tư năm 2153CN 17/5/20261/4
tháng Năm năm 2153T3 16/6/20261/5
tháng Sáu năm 2153T4 15/7/20261/6
tháng Bảy năm 2153T5 13/8/20261/7
tháng Tám năm 2153T7 12/9/20261/8
tháng Chín năm 2153CN 11/10/20261/9
tháng Mười năm 2153T3 10/11/20261/10
tháng Mười một năm 2153T4 9/12/20261/11
tháng Chạp năm 2153T6 8/1/20271/12
tháng Giêng năm 2154CN 7/2/20271/1
tháng Hai nhuận năm 2154T3 9/3/20271/2
tháng Hai năm 2154T4 7/4/20271/2
tháng Ba năm 2154T6 7/5/20271/3
tháng Tư năm 2154T7 5/6/20271/4
tháng Năm năm 2154T2 5/7/20271/5
tháng Sáu năm 2154T3 3/8/20271/6
tháng Bảy năm 2154T4 1/9/20271/7
tháng Tám năm 2154T6 1/10/20272/8
tháng Chín năm 2154T7 30/10/20271/9
tháng Mười năm 2154CN 28/11/20271/10
tháng Mười một năm 2154T3 28/12/20271/11

Ngày khuyết & ngày trùng năm 2026

Dương lịchNgày Tạng
T7 31/1/202614/12ngày ngay sau một ngày khuyết
T4 11/2/202625/12ngày trùng
T5 12/2/202625/12ngày trùng
T3 24/2/20268/1ngày ngay sau một ngày khuyết
T2 30/3/202613/2ngày ngay sau một ngày khuyết
T6 3/4/202617/2ngày trùng
T7 4/4/202617/2ngày trùng
T4 22/4/20266/3ngày ngay sau một ngày khuyết
T6 8/5/202622/3ngày trùng
T7 9/5/202622/3ngày trùng
T7 16/5/202630/3ngày ngay sau một ngày khuyết
T4 17/6/20263/5ngày ngay sau một ngày khuyết
T4 1/7/202617/5ngày trùng
T5 2/7/202617/5ngày trùng
T6 10/7/202626/5ngày ngay sau một ngày khuyết
T3 11/8/202629/6ngày ngay sau một ngày khuyết
T4 26/8/202614/7ngày trùng
T5 27/8/202614/7ngày trùng
T4 2/9/202621/7ngày ngay sau một ngày khuyết
T2 5/10/202625/8ngày ngay sau một ngày khuyết
T2 19/10/20269/9ngày trùng
T3 20/10/20269/9ngày trùng
T4 28/10/202618/9ngày ngay sau một ngày khuyết
T2 30/11/202622/10ngày ngay sau một ngày khuyết
T6 11/12/20263/11ngày trùng
T7 12/12/20263/11ngày trùng
T5 24/12/202616/11ngày ngay sau một ngày khuyết

Lịch Tạng khớp ngày theo chuyển động Mặt Trăng, nên có ngày số bị bỏ qua (khuyết) và có ngày số lặp lại hai lần (trùng).

Về lịch Tạng hệ Phugpa

Lịch Tạng là âm dương lịch: tháng theo Mặt Trăng, năm gọi theo ngũ hành và 12 con giáp, đếm năm từ năm 127 trước Công nguyên. Phugpa là hệ được dùng rộng rãi nhất, gồm cả Men-Tsee-Khang (Dharamsala) — dù đôi khi hai nguồn vẫn ghi lệch một ngày.

Ngày ở đây tính bằng thuật toán Phugpa đầy đủ theo nghiên cứu của Svante Janson (Tibetan calendar mathematics), qua thư viện mở tibetan-date-calculator.

Hỏi nhanh

Losar 2026 (Tết Tạng) là ngày nào?

Losar — năm mới Tạng 2153 — rơi vào 18/2/2026 theo hệ Phugpa.

Losar 2027 là ngày nào?

Losar năm Tạng 2154 (Hỏa Cừu) rơi vào 7/2/2027 theo hệ Phugpa.

Năm 2026 là năm gì theo lịch Tạng?

Phần lớn năm 2026 thuộc năm Tạng 2153 — năm Hỏa Ngựa.

Saga Dawa Düchen 2026 là ngày nào?

Saga Dawa Düchen năm 2026 rơi vào 31/5/2026 (hệ Phugpa).

Chökhor Düchen 2026 là ngày nào?

Chökhor Düchen — Drukpa Teshi năm 2026 rơi vào 18/7/2026 (hệ Phugpa).

Lhabab Düchen 2026 là ngày nào?

Lhabab Düchen năm 2026 rơi vào 1/11/2026 (hệ Phugpa).

Chötrul Düchen 2026 là ngày nào?

Chötrul Düchen năm 2026 rơi vào 3/3/2026 (hệ Phugpa).

Vì sao ngày lễ Tạng ở các nguồn đôi khi lệch nhau một ngày?

Lịch Tạng có nhiều hệ tính (Phugpa, Tsurphu, và lịch của Men-Tsee-Khang) và có ngày khuyết, ngày trùng. Trang này dùng hệ Phugpa theo thuật toán của Svante Janson; hãy đối chiếu với lịch của truyền thống bạn theo cho các ngày quan trọng.