☾ Lịch Đa Chiều

Lịch Phật giáo 2026 — Phật lịch 2570

Xem lịch hôm nay trong ứng dụng

Lịch Phật giáo năm 2026 (Phật lịch 2570): các ngày vía và lễ lớn, rằm và mùng Một từng tháng, ngày chay Thập trai — đổi sẵn ra dương lịch.

Ngày vía & lễ Phật giáo năm 2026

Ngày vía / lễÂm lịchDương lịch 2026
Vía Phật A Di Đà17/11T2 5/1/2026
Phật Thành Đạo8/12T2 26/1/2026
Vía Di Lặc (Tết)1/1T3 17/2/2026
Rằm tháng Giêng15/1T3 3/3/2026
Phật Niết Bàn15/2T5 2/4/2026
Vía Quán Thế Âm19/2T2 6/4/2026
Vía Phổ Hiền21/2T4 8/4/2026
Vía Văn Thù4/4T4 20/5/2026
Đại lễ Phật Đản15/4CN 31/5/2026
Vía Quán Âm thành đạo19/6T7 1/8/2026
Đại lễ Vu Lan15/7T5 27/8/2026
Vía Địa Tạng29/7T5 10/9/2026
Vía Quán Âm xuất gia19/9T4 28/10/2026
Vía Dược Sư30/9CN 8/11/2026
Vía Phật A Di Đà17/11T6 25/12/2026

Ngày vía & lễ Phật giáo năm 2027

Ngày vía / lễÂm lịchDương lịch 2027
Phật Thành Đạo8/12T6 15/1/2027
Vía Di Lặc (Tết)1/1T7 6/2/2027
Rằm tháng Giêng15/1T7 20/2/2027
Phật Niết Bàn15/2T2 22/3/2027
Vía Quán Thế Âm19/2T6 26/3/2027
Vía Phổ Hiền21/2CN 28/3/2027
Vía Văn Thù4/4CN 9/5/2027
Đại lễ Phật Đản15/4T5 20/5/2027
Vía Quán Âm thành đạo19/6T5 22/7/2027
Đại lễ Vu Lan15/7T2 16/8/2027
Vía Địa Tạng30/7T3 31/8/2027
Vía Quán Âm xuất gia19/9T2 18/10/2027
Vía Dược Sư29/9T5 28/10/2027
Vía Phật A Di Đà17/11T3 14/12/2027

Rằm & mùng Một năm âm lịch 2026

Ngày chay Thập trai năm âm lịch 2026

Tháng âmNgày chay Thập trai (dương lịch)
tháng Giêng17/2 · 24/2 · 2/3 · 3/3 · 6/3 · 11/3 · 12/3 · 16/3 · 17/3 · 18/3
tháng 219/3 · 26/3 · 1/4 · 2/4 · 5/4 · 10/4 · 11/4 · 15/4 · 16/4
tháng 317/4 · 24/4 · 30/4 · 1/5 · 4/5 · 9/5 · 10/5 · 14/5 · 15/5 · 16/5
tháng 417/5 · 24/5 · 30/5 · 31/5 · 3/6 · 8/6 · 9/6 · 13/6 · 14/6
tháng 515/6 · 22/6 · 28/6 · 29/6 · 2/7 · 7/7 · 8/7 · 12/7 · 13/7
tháng 614/7 · 21/7 · 27/7 · 28/7 · 31/7 · 5/8 · 6/8 · 10/8 · 11/8 · 12/8
tháng 713/8 · 20/8 · 26/8 · 27/8 · 30/8 · 4/9 · 5/9 · 9/9 · 10/9
tháng 811/9 · 18/9 · 24/9 · 25/9 · 28/9 · 3/10 · 4/10 · 8/10 · 9/10
tháng 910/10 · 17/10 · 23/10 · 24/10 · 27/10 · 1/11 · 2/11 · 6/11 · 7/11 · 8/11
tháng 109/11 · 16/11 · 22/11 · 23/11 · 26/11 · 1/12 · 2/12 · 6/12 · 7/12 · 8/12
tháng 119/12 · 16/12 · 22/12 · 23/12 · 26/12 · 31/12 · 1/1 · 5/1 · 6/1 · 7/1
tháng Chạp8/1 · 15/1 · 21/1 · 22/1 · 25/1 · 30/1 · 31/1 · 4/2 · 5/2

Ngày chay Thập trai năm âm lịch 2027

Tháng âmNgày chay Thập trai (dương lịch)
tháng Giêng6/2 · 13/2 · 19/2 · 20/2 · 23/2 · 28/2 · 1/3 · 5/3 · 6/3 · 7/3
tháng 28/3 · 15/3 · 21/3 · 22/3 · 25/3 · 30/3 · 31/3 · 4/4 · 5/4 · 6/4
tháng 37/4 · 14/4 · 20/4 · 21/4 · 24/4 · 29/4 · 30/4 · 4/5 · 5/5
tháng 46/5 · 13/5 · 19/5 · 20/5 · 23/5 · 28/5 · 29/5 · 2/6 · 3/6 · 4/6
tháng 55/6 · 12/6 · 18/6 · 19/6 · 22/6 · 27/6 · 28/6 · 2/7 · 3/7
tháng 64/7 · 11/7 · 17/7 · 18/7 · 21/7 · 26/7 · 27/7 · 31/7 · 1/8
tháng 72/8 · 9/8 · 15/8 · 16/8 · 19/8 · 24/8 · 25/8 · 29/8 · 30/8 · 31/8
tháng 81/9 · 8/9 · 14/9 · 15/9 · 18/9 · 23/9 · 24/9 · 28/9 · 29/9
tháng 930/9 · 7/10 · 13/10 · 14/10 · 17/10 · 22/10 · 23/10 · 27/10 · 28/10
tháng 1029/10 · 5/11 · 11/11 · 12/11 · 15/11 · 20/11 · 21/11 · 25/11 · 26/11 · 27/11
tháng 1128/11 · 5/12 · 11/12 · 12/12 · 15/12 · 20/12 · 21/12 · 25/12 · 26/12 · 27/12
tháng Chạp28/12

Về Phật lịch

Phật lịch đếm năm kể từ khi Đức Phật nhập Niết bàn. Tại Việt Nam, quy ước phổ biến là lấy năm dương lịch cộng 544; Thái Lan và Myanmar cộng 543. Các ngày vía, lễ và ngày chay đều theo âm lịch, nên mỗi năm rơi vào một ngày dương lịch khác nhau.

Danh sách ngày vía ở đây theo truyền thống Phật giáo Bắc truyền phổ biến tại Việt Nam; một số chùa và truyền thống khác có thể ghi khác.

Hỏi nhanh

Phật lịch năm 2026 là bao nhiêu?

Năm 2026 là Phật lịch 2570, theo quy ước phổ biến tại Việt Nam (năm dương lịch + 544). Thái Lan và Myanmar dùng +543, nên ghi 2569.

Lễ Vu Lan 2026 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy âm lịch — Thứ Năm, 27/8/2026.

Lễ Phật Đản 2026 vào ngày nào?

Đại lễ Phật Đản: Chủ nhật, 31/5/2026 (15/4 âm lịch).

Lễ Phật Đản 2027 vào ngày nào?

Đại lễ Phật Đản: Thứ Năm, 20/5/2027 (15/4 âm lịch).

Thập trai là những ngày nào?

Thập trai là mười ngày chay mỗi tháng âm lịch: mùng 1, 8, 14, 15, 18, 23, 24, 28, 29 và 30. Tháng thiếu (29 ngày) thì ngày 29 thay cho ngày 30.

Nhị trai, Tứ trai, Lục trai là gì?

Nhị trai: mùng 1 và rằm. Tứ trai: mùng 1, 14, 15, 30. Lục trai: mùng 8, 14, 15, 23, 29, 30. Tháng thiếu thì ngày cuối tháng thay cho ngày 30.