Lịch âm tháng 5 năm 2026
Lịch vạn niên tháng 5 năm 2026: ngày dương lịch kèm ngày âm lịch, lễ, rằm, mùng Một, tiết khí, ngày chay và ngày đặc biệt của lịch Tạng. Chạm vào một ngày để xem đầy đủ.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115 | 216 | 317 | ||||
| 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 |
| 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/4 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115 |
Số nhỏ là ngày âm lịch; "1/8" đánh dấu mùng Một của tháng âm mới.
Ngày lễ trong tháng 5/2026
Rằm & mùng Một
Tiết khí bắt đầu trong tháng
Ngày chay (Thập trai)
1/5 · 4/5 · 9/5 · 10/5 · 14/5 · 15/5 · 16/5 · 17/5 · 24/5 · 30/5 · 31/5
Lịch Tạng trong tháng
Hỏi nhanh
Tháng 5/2026 dương lịch ứng với tháng mấy âm lịch?
Từ 1/5 (15/3 âm) đến 31/5 (15/4 âm), năm Bính Ngọ.
Rằm và mùng Một trong tháng 5/2026 là ngày nào?
Rằm tháng 3: T6 1/5; Mùng Một tháng 4: CN 17/5; Rằm tháng 4: CN 31/5.